
- tt. Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được: cuộc gặp gỡ tình cờ tình cờ nghe được câu chuyện Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng (cd.).
xem thêm: bỗng, chợt, thình lình, thoắt, bất ngờ, tình cờ, đột nhiên
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|